We're 507412B

Có những thứ không thể mua được bằng tiền nhưng có thể mua được bằng ... rất nhiều tiền
 
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
< class="" height="25"> Latest topics
Top posters
kamikaze
 
lazypet
 
272 toanday
 
Admin
 
miss ch0ay
 
pdu_507412b
 
namcohy
 
0938818488
 
ChoDoi_1TinhYeu89
 
tu'am.com
 
< class="" height="25"> Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 29 người, vào ngày Wed Jun 08, 2011 4:10 pm
< class="" height="25"> Poll

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giả Thông điệp
pdu_507412b
Lớp trưởng
Lớp trưởng



Age : 28 Registration date : 01/12/2008 Tổng số bài gửi : 293 Đến từ : miền xa thẳm

Bài gửiTiêu đề: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Mon Dec 01, 2008 4:56 pm

Câu 101: Cấu trúc tổ chức nhất định không phải là cơ sở cho :
A. Hoạch định
B. Lãnh đạo
C. Kiểm soát
D. Kế hoạch tác nghiệp

Câu 102: Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là
A. Đáp ứng yêu cầu của chiến lược KD
B. Đảm bảo tính tối ưu
C. Đảm bảo tính linh hoạt
D. Đảm báo tính tin cậy

Câu 103: Nhân tố không ảnh hưởng manh mẽ và trực tiếp đến cấu trúc tổ chức DN là
A. Chiến lược KD của DN trong từng thời kì
B. Môi trường KD và quy mô của DN
C. Kinh tế ngành, nghề KD
D. Công nghệ KD, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN

Câu 104: Cấu trúc đơn giản tổ chức DN là loại cấu trúc
A. Không có cấu trúc
B. Gần như không có cấu trúc
C. Nhiều yếu tố được “ mô hình hoá”
D. Nhiều yếu tố được “ công thức hoá”

Câu 105: Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao :
A. Tính tập trung
B. Tính tối ưu
C. Tính linh hoạt

Câu 106: Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho laọi hình cấu trúc :
A. Truyền thống
B. Cổ điển
C. Hiện đại
D. Cả 3 ý trên

Câu 107: Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là
A. Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng
B. Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ thống
C. Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự

Câu 108 : Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình cấu trúc
A. Truyền thống
B. Cổ điển
C. Hiện đại
D. Cả 3 ý trên

Câu 109 : Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ưu điểm cơ bản sau :
A. Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung
B. Giảm chi phí và giá thành sản phẩm
C. Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên
D. Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng

Câu 110: Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng:
A. Hoạt động tập trung
B. Hoạt động phi tập trung
C. Hoạt động phân nhánh
D. Hoạt động phân tán

Câu 111: Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản ?
A. Ít có sự trùng lặp về hoạt động
B. Ít có sự trùng lặp về chức năng
C. Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực
D. Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng

Câu 112: Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là :
A. Cơ chế hoạt động KD theo khách hàng
B. Cơ chế hoạt động KD theo lãnh thổ
C. Cơ chế hoạt động KD theo ngành hàng
D. Cả 3 ý trên

Câu 113: Nhược điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là :
A. Linh hoạt dễ thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung
B. Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực
C. Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếp
D. Gia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN

Câu 114: Cấu trúc tổ chức ma trận không thể đáp ứng được yêu cầu :
A. Của môi trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng
B. Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực
C. Quản trị điều hành tập trung
D. Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực

Câu 115: Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống
A. Chính thức
B. Bán chính thức
C. Phi chính thức
D. Cả 3 ý trên

Câu 116: Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do
A. Thoả mãn nhu cầu được hội nhập
B. Mong muốn được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau
C. Trao đổi thông tin và tính cảm DDDDD
D. Tạo ra công ăn việc làm, nghề nghiệp

Câu 117: Đặc trưng của hệ thống tổ chức thứ 2 ( không chính xác) không phải là
A. Thủ lĩnh chính thức
B. Thủ lĩnh phi chính thức
C. Mục tiêu tự phát, kiểm soát XH
D. Yểu tố chống lại đổi mới

Câu 118: Lãnh đạo trong DN là
A. Thực hiện hoạt động theo ý muốn của lãnh đạo
B. Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo ý muốn của người lãnh đạo
C. Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo
D. Cả 3 ý

Câu 119: Lãnh đạo hiệu quả là :
A. Lãnh đạo thành công
B. Lãnh đạo không thành công
C. Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người nhận tác động
D. Cả 3 ý trên


Câu 120: Xu hướng phục tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về:
A. Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
B. Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
C. Làm việc theo chức trách và quyền hạn
D. Uỷ quyền và uỷ nhiệm

Câu 121: Sự thống nhất, hoà hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về :
A. Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
B. Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
C. Làm việc theo chức trách và quyền hạn
D. Uỷ quyền và uỷ nhiệm

Câu 122: Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong DN là nguyên tắc chính lãnh đạo về
A. Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
B. Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
C. Làm việc theo chức trách và quyền hạn
D. Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Câu 123: Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ ( chức trách ) của cấp trên, giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về :
A. Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
B. Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
C. Làm việc theo chức trách và quyền hạn
D. Uỷ quyền và uỷ nhiệm

Câu 124: Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức 1 trong các khả năng dưới đây :
A. Khả năng thuyết phục
B. Khả năng mệnh lệnh, áp đặt
C. Khả năng đánh giá cá nhân
D. Khả năng động viên người khác một cách khéo léo

Câu 125: Người lãnh đạo trong DN không nhất thiết phát huy một trong các tố chất dưới đây :
A. Gan dạ, tin cậy
B. Thống nhất, nhạy bén
C. Quá coi trọng tình cảm
D. Phán xét, tôn trọng

Câu 126: Kiểm soát trong DN là
A. Quá trình đo lường kết quả thực hiện
B. Quá trình thẩm định kết quả thực hiện
C. Quá trình chẩn đoán kết quả thực hiện
D. Cả 3 ý trên

Câu 127: Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây
A. Quan sát ở đâu, khi nào ?
B. Quan sát như thế nào ?
C. Tại sao quan sát ?
D. Quan sát bao nhiêu lần ?

Câu 128: Kiểm soát có vai trò to lớn trong QTDN nhưng có hạn chế :
A. Chất lượng hoạt động DN ngày được nâng cao
B. Sự tự do sáng tạo của cá nhân
C. Đánh giá kịp thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD
D. DN thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao

Câu 129: Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là
A. Kiểm soát trước
B. Kiếm soát sau
C. Kiểm soát liên tục
D. Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát

Câu 130: Phân loại kiểm soát theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là :
A. Kiểm soát định kì
B. Kiểm soát liên tục
C. Kiểm soát bằng mục tiêu hay kết quả
D. Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát

Câu 131: Phân loại kiểm soát theo nội dung không phải là :
A. Kiểm soát toàn bộ
B. Kiểm soát bộ phận
C. Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả
D. Kiểm soát cá nhân

Câu 132: Các giai đoạn kiểm soát trong DN không phải là
A. Xác định tiêu chuẩn và đo lường kết quả
B. Thông báo kết quả kiểm soát
C. Các giải pháp, biện pháp điều chỉnh
D. Thực hiện các hoạt động điều chỉnh

Câu 133: Hệ thống kiểm soát trong DN không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau
A. Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan
B. Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan
C. Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổ chức và nhân sự trong DN
D. Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.

Câu 134 : Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của DN là quan hệ :
A. Cấp trên , cấp dưới
B. Tương tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau
C. Hợp tác, trợ giúp
D. Cả 3

CHƯƠNG 4 : QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TRONG DN

Câu 135 : Quản trị nhân sự trong DN là:
A. Tuyển dụng nhân sự
B. Đào tạo , phát triển nhân sự
C. Đãi ngộ nhân sự
D. Cả 3

Câu 136: Quản trị nhân sự là :
A. Biện pháp và thủ tục tổ chức
B. Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự
C. Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự
D. Đào tạo phát triển con người để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng công việc

Câu 137: Yếu tố quyết định trong sản xuất KD là
A. Lãnh đạo
B. Tổ chức
C. Kiếm soát
D. Nhân sự


Câu 138: Loại vốn quan trọng nhất là :
A. Vốn vật chất
B. Vốn tài chính
C. Vốn con người
D. Cả 3 ý trên

Câu 139: Nội dung của quản trị nhân sự không phải là:
A. Mô hình, cấu trúc tổ chức
B. Phân tích công việc
C. Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự
D. Đãi ngộ nhân sự

Câu 140: Mục đích của phân tích công việc là:
A. Tuyển chọn người
B. Sử dụng người
C. Chọn đúng người, đúng việc
D. Cả 3 ý trên

Câu 141: Kết quả phân tích công viêc thường được trình bày dưới dạng
A. Báo cáo kết quả phân tích công việc
B. Mô tả công việc
C. Bản tiêu chuẩn công việc
D. B&C

Câu 142: Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của DN thường là
A. Nguồn bên trong
B. Nguồn bên ngoài
C. Các trường ĐH và dạy nghề
D. Các công ty giới thiệu việc làm

Câu 143: Tuyển dụng nội bộ không phải là:
A. Đề bạt
B. Thuyên chuyển công tác
C. Tuyển mới
D. Tuyển con em những người trong doanh nghiệp

Câu 144 : Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A được :
A. Đề bạt
B. Thuyên chuyển
C. Bổ nhiệm
D. A, B & C

Câu 145: Như câu 144. Trong trường hợp này ông A là :
A. tuyển mới
B. tuyển dụng nội bộ
C. tuyển bên ngoài
D. cả 3

câu 146 : Mục đích nâng cao tay nghề, kỹ năng người lao động là :
A. Tuyển dụng nhân sự
B. Đào tạo, huấn luyện nhân sự
C. Đãi ngộ nhân sự
D. Cả 3

Câu 147: Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong DN bao gồm:
A. Tiền lương
B. Tiền thưởng
C. Phúc lợi trợ cấp
D. Cả 3

Câu 148 : Đãi ngộ nhân sự hiện nay vẫn tồn tại dưới hình thức
A. Đãi ngộ vật chất
B. Đãi ngộ tài chính
C.
D. Cả 3

Câu 149: Đãi ngộ tài chính trực tiếp là :
A. Lương thưởng
B. Phúc lợi
C. Trợ cấp
D. Cả 3

Câu 150:Đãi ngộ tài chính gián tiếp là :
A. Tiền lương
B. Tiền thưởng
C. Trợ cấp, phúc lợi
D. Cả 3


Câu 151: Đãi ngộ phi tài chính không phải là :
A. Đãi ngộ thông qua công việc
B. Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc
C. Lương thưởng
D. Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động

Câu 152: Các chức danh nhân sự trong DN theo cấp độ quá trình quản trị gồm
A. Cấp cao
B. Cấp trung gian
C. Cấp thấp
D. Cả 3
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://507412b.4vn.in
kamikaze
Spammer
Spammer



Age : 27 Registration date : 07/12/2008 Tổng số bài gửi : 1270 Đến từ : heaven

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Thu Dec 11, 2008 4:05 pm

#36
_________________
Đa tình tự cổ không dư hận
Sử hận liên miên vô tuyệt kỳ.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://teengt.com
272 toanday
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 27 Registration date : 01/12/2008 Tổng số bài gửi : 534 Đến từ : my~

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Thu Dec 18, 2008 4:47 am

đáp án đi mày?
_________________
Biết khổ thế này ta chẳng thèm yêu

Ta sẽ rong chơi những buổi chiều

Nhặt lá vàng rơi trên phố nhỏ

Hay ngồi ghế đá ngắm mưa rơi
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://507412b.forumotion.com
kamikaze
Spammer
Spammer



Age : 27 Registration date : 07/12/2008 Tổng số bài gửi : 1270 Đến từ : heaven

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Thu Dec 18, 2008 4:22 pm

#3 đáp án đáp án.
_________________
Đa tình tự cổ không dư hận
Sử hận liên miên vô tuyệt kỳ.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://teengt.com
wind1001
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 27 Registration date : 10/12/2008 Tổng số bài gửi : 64 Đến từ :

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 9:44 am

Mấy pác này lười post đáp án thật đó #27
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/seven_teen_1001
wind1001
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 27 Registration date : 10/12/2008 Tổng số bài gửi : 64 Đến từ :

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 9:46 am

#66 Câu
101: Cấu trúc tổ chức nhất định không phải là cơ sở cho :



A.
Hoạch định


B.
Lãnh đạo


C.
Kiểm soát


D. Kế
hoạch tác nghiệp






Câu
102: Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là



A. Đáp
ứng yêu cầu của chiến lược KD



B.
Đảm bảo
tính tối ưu


C.
Đảm bảo tính
linh hoạt


D.
Đảm báo
tính tin cậy





Câu
103: Nhân tố không ảnh hưởng manh mẽ và trực tiếp đến cấu trúc tổ chức DN là



A.
Chiến lược KD
của DN trong từng thời kì


B.
Môi trường KD
và quy mô của DN


C. Kinh
tế ngành, nghề KD



D.
Công nghệ KD,
trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN





Câu
104: Cấu trúc đơn giản tổ chức DN là loại cấu trúc



A.
Không có cấu
trúc


B. Gần
như không có cấu trúc



C.
Nhiều yếu tố
được “ mô hình hoá”


D.
Nhiều yếu tố
được “ công thức hoá”





Câu
105: Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao :



A. Tính
tập trung



B.
Tính tối ưu


C.
Tính linh
hoạt





Câu
106: Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho laọi hình cấu trúc :



A. Truyền
thống



B.
Cổ điển


C.
Hiện đại


D.
Cả 3 ý trên





Câu
107: Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là



A.
Đáp ứng yêu
cầu của thị trường hay khách hàng


B.
Hợp tác chặt
chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ thống


C. Linh
hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng
nhân sự






Câu
108 : Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình
cấu trúc



A.
Truyền thống


B.
Cổ điển


C. Hiện
đại



D.
Cả 3 ý trên





Câu
109 : Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ưu điểm cơ bản
sau :



A. Các
cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung



B.
Giảm chi phí
và giá thành sản phẩm


C.
Phát huy đầy
đủ năng lực sở thích của nhân viên


D.
Tăng cường
khả năng cạnh tranh về chất lượng





Câu
110: Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng:



A.
Hoạt động tập
trung


B.
Hoạt động phi
tập trung


C. Hoạt
động phân nhánh



D.
Hoạt động
phân tán





Câu
111: Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản ?



A.
Ít có sự
trùng lặp về hoạt động


B.
Ít có sự
trùng lặp về chức năng


C.
Tránh được sự
trùng lặp về sử dụng nguồn lực


D. Toàn
bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng






Câu
112: Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là :



A.
Cơ chế hoạt
động KD theo khách hàng


B. Cơ chế hoạt động
KD theo lãnh thổ



C.
Cơ chế hoạt
động KD theo ngành hàng


D.
Cả 3 ý trên





Câu
113: Nhược điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là :



A.
Linh hoạt dễ
thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung


B. Lãng
phí về nguồn lực nhất là nhân lực



C.
Cấp giá trị
cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếp


D.
Gia tăng
thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN





Câu
114: Cấu trúc tổ chức ma trận không thể đáp ứng được yêu cầu :



A.
Của môi
trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng


B.
Trao đổi
thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực


C. Quản
trị điều hành tập trung



D.
Tạo ra cấu
trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực





Câu
115: Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống



A.
Chính thức


B.
Bán chính
thức


C. Phi
chính thức



D.
Cả 3 ý trên





Câu
116: Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do



A.
Thoả mãn nhu
cầu được hội nhập


B.
Mong muốn
được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau


C.
Trao đổi
thông tin và tính cảm DDDDD


D. Tạo
ra công ăn việc làm, nghề nghiệp






Câu
117: Đặc trưng của hệ thống tổ chức thứ 2 ( không chính xác) không phải là



A. Thủ
lĩnh chính thức



B.
Thủ lĩnh phi
chính thức


C.
Mục tiêu tự
phát, kiểm soát XH


D.
Yểu tố chống
lại đổi mới





Câu
118: Lãnh đạo trong DN là



A.
Thực hiện
hoạt động theo ý muốn của lãnh đạo


B. Sự
tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo ý muốn của người lãnh đạo



C.
Thực hiện
theo ý muốn của người bị lãnh đạo


D.
Cả 3 ý





Câu
119: Lãnh đạo hiệu quả là :



A.
Lãnh đạo
thành công


B.
Lãnh đạo
không thành công


C. Lãnh
đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người
nhận tác động



D.
Cả 3 ý trên








Câu
120: Xu hướng phục tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng
là nguyên tắc chính lãnh đạo về:



A.
Đảm bảo sự
kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu


B. Thoả
mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên



C.
Làm việc theo
chức trách và quyền hạn


D.
Uỷ quyền và
uỷ nhiệm





Câu
121: Sự thống nhất, hoà hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh
đạo về :



A. Đảm
bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu



B.
Thoả mãn nhu
cầu và mong muốn của nhân viên


C.
Làm việc theo
chức trách và quyền hạn


D.
Uỷ quyền và
uỷ nhiệm





Câu
122: Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng
trong DN là nguyên tắc chính lãnh đạo về



A.
Đảm bảo sự
kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu


B.
Thoả mãn nhu
cầu và mong muốn của nhân viên


C. Làm
việc theo chức trách và quyền hạn



D.
Uỷ quyền và
uỷ nhiệm


Câu
123: Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ ( chức trách ) của cấp trên, giải
quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về :



A.
Đảm bảo sự
kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu


B.
Thoả mãn nhu
cầu và mong muốn của nhân viên


C.
Làm việc theo
chức trách và quyền hạn


D.
Uỷ quyền và
uỷ nhiệm





Câu
124: Người lãnh đạo không nên phát huy
một cách quá mức 1 trong các khả năng dưới đây :



A.
Khả năng
thuyết phục


B. Khả
năng mệnh lệnh, áp đặt



C.
Khả năng đánh
giá cá nhân


D.
Khả năng động
viên người khác một cách khéo léo





Câu
125: Người lãnh đạo trong DN
không nhất thiết phát huy một trong các tố chất dưới đây :


A.
Gan dạ, tin
cậy


B.
Thống nhất,
nhạy bén


C. Quá
coi trọng tình cảm



D.
Phán xét, tôn
trọng





Câu
126: Kiểm soát trong DN là



A. Quá
trình đo lường kết quả thực hiện



B.
Quá trình
thẩm định kết quả thực hiện


C.
Quá trình
chẩn đoán kết quả thực hiện


D.
Cả 3 ý trên





Câu
127: Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây



A.
Quan sát ở
đâu, khi nào ?


B.
Quan sát như
thế nào ?


C. Tại
sao quan sát ?



D.
Quan sát bao
nhiêu lần ?





Câu
128: Kiểm soát có vai trò to lớn trong QTDN nhưng có hạn chế :



A.
Chất lượng
hoạt động DN ngày được nâng cao


B. Sự
tự do sáng tạo của cá nhân



C.
Đánh giá kịp
thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD


D.
DN thực hiện
đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao





Câu
129: Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là



A.
Kiểm soát
trước


B.
Kiếm soát sau


C. Kiểm
soát liên tục



D.
Kiểm soát tất
cả hay không kiểm soát





Câu
130: Phân loại kiểm soát theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là :



A.
Kiểm soát
định kì


B.
Kiểm soát liên
tục


C.
Kiểm soát
bằng mục tiêu hay kết quả


D.
Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát





Câu
131: Phân loại kiểm soát theo nội dung
không phải là :



A.
Kiểm soát
toàn bộ


B.
Kiểm soát bộ
phận


C. Kiểm
soát theo mục tiêu hay kết quả



D.
Kiểm soát cá
nhân





Câu
132: Các giai đoạn kiểm soát trong DN không phải là



A.
Xác định tiêu
chuẩn và đo lường kết quả


B.
Thông báo kết
quả kiểm soát


C.
Các giải
pháp, biện pháp điều chỉnh


D. Thực
hiện các hoạt động điều chỉnh






Câu
133: Hệ thống kiểm soát trong DN không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu
sau



A. Hệ
thống kiểm soát cần mang tính chủ quan



B.
Hệ thống kiểm
soát cần mang tính khách quan


C.
Hệ thống kiểm
soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổ chức và nhân sự
trong DN


D.
Hệ thống kiểm
soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.





Câu
134 : Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của
DN là quan hệ :



A.
Cấp trên ,
cấp dưới


B. Tương
tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau



C.
Hợp tác, trợ
giúp


D.
Cả 3
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/seven_teen_1001
lazypet
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 26 Registration date : 02/12/2008 Tổng số bài gửi : 748 Đến từ : siêu nhân bang...........he he

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 9:57 am

ui trời............thế này có mà đến sáng ngày kia.......
_________________


"Sống đúng với tình cảm của mình"
Châm ngôn của LAZYPET
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://vn.myblog.yahoo.com/pet_lazy
wind1001
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 27 Registration date : 10/12/2008 Tổng số bài gửi : 64 Đến từ :

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 10:19 am

sao bài viết của tớ cứ bị lỗi thế nhỉ===>Chữ cứ bị xuống dòng thế kia===>Làm thế nào bi h?Các ấy học được nhiều môn này chưa #22
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/seven_teen_1001
lazypet
Đại Tướng
Đại Tướng



Age : 26 Registration date : 02/12/2008 Tổng số bài gửi : 748 Đến từ : siêu nhân bang...........he he

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 10:41 am

chưa được j nhiều..........bạn copy paste ah ? mà kệ nó đi
_________________


"Sống đúng với tình cảm của mình"
Châm ngôn của LAZYPET
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://vn.myblog.yahoo.com/pet_lazy
kamikaze
Spammer
Spammer



Age : 27 Registration date : 07/12/2008 Tổng số bài gửi : 1270 Đến từ : heaven

Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Fri Dec 19, 2008 4:05 pm

sáng mai thi rùi wind ơi có bộ đề nào chuẩn nhất post đê.
_________________
Đa tình tự cổ không dư hận
Sử hận liên miên vô tuyệt kỳ.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://teengt.com
Sponsored content





Bài gửiTiêu đề: Re: TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3 Today at 1:06 pm

Về Đầu Trang Go down

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum: Bạn không có quyền trả lời bài viết
We're 507412B :: 507412 channel :: Ngân hàng đề thi trắc nghiệm :: Bộ đề Quản trị Doanh nghiệp -
Forumotion.com | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create a free blog